Mã lỗi Hino P2635: Lỗi hiệu suất/lưu lượng bơm cao áp thấp
MÔ TẢ MÃ LỖI
Áp suất common rail quá cao (áp suất thay đổi dựa theo tốc độ động cơ) được phát hiện.
MÔ TẢ SỰ CỐ
Áp suất bơm cao áp cao bất thường.
ĐIỀU KIỆN THIỆT LẬP MÃ LỖI
Điều kiện phát hiện DTC:
– Điện áp ắc quy nằm trong khoảng từ 10 V đến 16 V.
– Cảm biến áp suất ống rail; không có lỗi.
Tiêu chí thiết đặt:
– Áp suất ống rail ≥ giá trị biểu đồ phía dưới.
− 60 giây tiếp tục
ĐIỀU KIỆN RESET
Sau khi hoạt động bình thường được khôi phục và công tắt chìa khóa ở vị trí “LOCK”.
NHỮNG CẢNH BÁO VÀ ĐIỀU KHIỂN KHI DTC ĐƯỢC THIẾT ĐẶT
– Đèn MIL: OFF
– Đèn SVS: OFF
CÔNG TÁC TRƯỚC KIỂM TRA
Kiểm tra xem điện áp ắc quy có ở mức bình thường không.
CÔNG TÁC SAU KIỂM TRA
− Xóa tất cả các DTC.
− Kiểm tra để đảm bảo không phát hiện DTC sau khi lái thử.
NGUYÊN NHÂN CÓ THỂ
– Lỗi bơm cao áp.
– ECU động cơ bị lỗi.
QUY TRÌNH KIỂM TRA
CÁC BƯỚC KHẮC PHỤC SỰ CỐ
Bước 1) Kiểm tra động cơ có khởi động được không.
Kiểm tra động cơ có khởi động được không.
Động cơ có khởi động được không?
| Có – Đi đến bước 4. | Không – Đi đến bước 2. |
Bước 2) Kiểm tra bơm cao áp.
Kiểm tra xem dầu động cơ có bị rò rỉ hoặc thấm trên bơm cao áp không.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Thay thế bơm cao áp và đi đến bước 4 sau khi thay thế bơm cao áp. | Không – Đi đến bước 3. |
Bước 3) Kiểm tra chức năng của bơm cao áp [Thiết bị chẩn đoán].
- Kết nối thiết bị chẩn đoán với xe.
- Bật công tắc chìa khóa ở vị trí “ON”.
- Chọn [Engine].
- Chọn [Actual common rail pressure] và [Target common rail pressure] trong [Data monitor setting].
- Khởi động động cơ trong khi kiểm tra áp suất common rail
| GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN |
| Áp suất common rail tăng lên và duy trì ở mực cố điinh |
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Thay thế bơm cao áp và đi đến bước 4 sau khi thay thế bơm cao áp. | Không – Kết nối thiết bị OME. |
Bước 4) Kiểm tra ECU động cơ.
Kiểm tra phiên bản phần mềm ECU bằng thiết bị chẩn đoán. Đảm bảo phiên bản phần mềm là mới nhất.
Phiên bản phẩn mềm ECU động cơ là bản mới nhất?
| Có – Đi đến bước 5. | Koong – Thực hiện Reprogram ECU động cơ bằng thiết bị chẩn đoán và đi đến bước 5. |
Bước 5) Kiểm tra bộ lọc nhiên liệu (lọc thô).
- Kiểm tra bộ lọc nhiên liệu (lọc thô).
– Thời hạn thay thế đã hết chưa?
– Có bẩn, hư hỏng hoặc bị tắc không?
– Có phải là phụ tùng chính hàng không?
- Kiểm tra xem dầu động cơ bên trong lọc nhiên liệu (lọc thô) có nằm trong khoảng giá trị chuẩn không
| ĐIỀU KIỆN ĐO KIỂM | GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN |
| Động cơ hoạt động | Thấp nhất 25.4 mm {1 in.} trên mức thấp nhất và thấp hơn mức cao nhất. Mức dầu động cơ không giảm khi động cơ tăng tốc. |
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Thay thế lọc nhiên liệu và đi đến bước 6. | Không – Đi đến bước 11. |
Bước 6) Kiểm tra đường ống dẫn nhiên liệu.
- Kiểm tra đường ống dẫn nhiên liệu giữa bình nhiên liệu và lọc nhiên liệu xem có bị tắt nghẽn, thủng hoặc biến dạng không.
- Đảm bảo các bu lông khớp nối không bị lỏng.
Có phát hiện lỗi không.
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 7. | Không – Đi đến bước 7. |
Bước 7) Kiểm tra thông hơi bình nhiên liệu.
- Kiểm tra xem ống thông hơi có bị tắc, thủng hoặc biến dạng không.
- Đảm bảo van một chiều hoạt động bình thường.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 8. | Không – Đi đến bước 8. |
Bước 8) Kiểm tra đường ống cấp nhiên liệu.
Đảm bảo đường ống cấp nhiên liệu không bị tắc.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 9. | Không – Đi đến bước 9 |
Bước 9) Kiểm tra bình nhiên liệu.
Xả nhiên liệu ra khỏi bình nhiên liệu và kiểm tra xem có vật lạ bên trong bình không.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 10. | Không – Đi đến bước 10. |
Bước 10) Kiểm tra lưới lọc của bơm cao áp.
Đảm báo lưới lọc bơm cao áp (được tích hợp bên trong bơm cao áp) không bị tắc.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Vệ sinh lưới lọc và đi đến bước 11. | Không – Đi đến bước 11. |
Bước 11) Kiểm tra đường ống nhiên liệu cao áp.
Đảm bảo đường ống nhiên liệu cao áp không bị rò rỉ nhiên liệu.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 12. | Không – Đi đến bước 12. |
Bước 12) Kiểm tra bộ lọc nhiên liệu.
Đảm bảo bộ lọc nhiên liệu không bị tắc.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 13. | Không – Đi đến bước 13. |
Bước 13) Kiểm tra giắc kết nối SCV
Kiểm tra giắc kết nối SCV (Xem có lỏng hoặc ngắn mạch).
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 14. | Không – Đi đến bước 14. |
Bước 14) Kiểm tra giắc kết nối cảm biến áp suất common rail
Kiểm tra giắc kết nối cảm biến áp suất common rail (Xem có lỏng hoặc tiếp xúc kém).
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết bị lỗi và đi đến bước 15. | Không – Đi đến bước 15. |
Bước 15) Kiểm tra nguồn cấp cảm biến common rail.
- Tháo giắc kết nối cảm biến áp suất common rail.
- Bật chìa khóa ở vị trí “ON”.
- Dùng đồng hồ đo điện đo điện áp giữa các chân cảm biến áp suất common rail như hình bên dưới
| ĐIỀU KIỆN ĐO KIỂM | CHÂN ĐO KIỂM | GIÁ TRỊ CHUẨN |
| Công tắc chìa khóa: ON | VCC1 – GND1
VCC2 – GND2 |
4.5 – 5.5 V |
Giá trị đo được có nằm trong khoảng giá trị chuẩn?
| Có – Đi đến bước 16. | Không – Sửa chữa cảm biến và đi đến bước 16. |
Bước 16) Kiểm tra cảm biến trục khuỷu [Thiết bị chẩn đoán].
- Bật chìa khóa ở vị trí “ON”.
- Chọn [Engine].
- Chọn [NE sensor active flag], [G sensor active flag] trong [Data monitor setting].
- Khởi động động cơ và xác nhận rằng cảm biến tốc độ động cơ (NE) và cảm biến (G) hoạt động (ON) liên tục.
Có phát hiện lỗi không?
| Có – Kiểm tra cảm biến lỗi và sửa chữa hoặc thay thế nếu cần. Sau khi kiểm tra, đi đến bước 17. | Không – Đi đến bước 17. |
Bước 17) Kiểm tra đường dầu hồi.
Kiểm tra xem đường dầu hồi có bị tắc không
Có phát hiện lỗi không
| Có – Sửa chữa hoặc thay thế chi tiết lỗi. Xóa tất cả các DTC lịch sử. Kiểm tra để chắc chắn rằng không có DTC nào được phát hiện sau khi lái thử. | Không – Qui trình hoàn thành. Xóa tất cả các DTC lịch sử. Kiểm tra để chắc chắn rằng không có DTC nào được phát hiện sau khi lái thử. |
Whatsapp: +84.899.402.402
Facebook: ECUTools.vn
Youtube: ECUToolsvn
Tiktok: ECUTools
Website: ECUTools.vn




