Mô tả
Đánh giá (0)
- RD: Đọc
- VR: Đọc ảo
- WR: Viết
- CS: Sửa lỗi checksum và điều chỉnh CVN
- R: Khôi phục
- UNLOCK: Mở khóa ECU
Module phần mềm chỉnh sửa hiệu chuẩn ECU Continental SIM2K-260 và SIM2K-261 trên các xe Kia/Hyundai động cơ xăng hút khí tự nhiên và tăng áp.
Danh sách map hỗ trợ:
- Air Calculation: Lưu lượng khí nạp qua thân van bướm ga. Lưu lượng khí nạp mục tiêu trong chế độ bổ sung.
- Driver Request: Bản đồ diễn giải yêu cầu từ người lái.
- Exhaust Camshaft Position: Điểm đặt vị trí trục cam xả.
- Exhaust Gas Temperature Model: Nhiệt độ khí xả cơ bản tại điều kiện tham chiếu. Góc đánh lửa cơ bản cho mô hình nhiệt độ khí xả. Nhiệt độ khí xả đầu ra động cơ trong trường hợp tắt toàn bộ xy-lanh sau thời gian PUC kéo dài. Góc đánh lửa tham chiếu cho mô hình nhiệt độ khí xả.
- Fuel Pressure: Điểm đặt áp suất nhiên liệu trong chế độ bổ sung.
- Idle Speed: Tốc độ không tải danh nghĩa trong chế độ bổ sung.
- Ignition Maps: Góc đánh lửa cơ bản. Giá trị chênh lệch tối thiểu góc đánh lửa cơ bản. Hiệu chỉnh đánh lửa qua nhiệt độ khí nạp. Góc đánh lửa tham chiếu.
- Intake Camshaft Position: Vị trí trục cam nạp trong chế độ bổ sung.
- Limiters: Giới hạn tốc độ tối đa (ngưỡng cao). Giới hạn tốc độ tối đa (ngưỡng thấp).
- Target Lambda: Lambda bảo vệ linh kiện. Làm giàu lambda tại tải toàn phần. Giá trị lambda tham chiếu.
- Throttle Control: Điểm đặt vị trí van bướm ga thủ công. Điểm đặt vị trí van bướm ga tối đa khi bật chìa khóa ở chế độ không TCI và hộp số tự động (A/T).
- Torque Model: Hiệu chỉnh mô-men ma sát theo nhiệt độ nước làm mát và dầu. Tổn thất mô-men ma sát và tổn thất do bơm của động cơ. Mô-men xoắn chỉ thị của động cơ tại điều kiện tham chiếu.
- Turbo System: Hệ số tăng nhiệt độ khí qua máy nén turbo. Nhiệt độ cơ bản cho van xả EPC. Giới hạn PQ_SCHA. Bản đồ điểm đặt bộ điều khiển áp suất tăng áp. Tỷ số áp suất tối đa cho phép tại máy nén turbo. Tỷ số áp suất khí nạp tối đa để chẩn đoán áp suất khí nạp quá cao (CAP_H). Tỷ số áp suất tối đa tại máy nén để kích hoạt chẩn đoán tính hợp lý MAP_CTL. Tỷ số áp suất khí nạp tối thiểu để chẩn đoán áp suất khí nạp quá thấp (CAP_L). Tín hiệu điều khiển vòng hở cho van xả. Tỷ số áp suất tại bộ truyền động van xả EPC. Điểm đặt áp suất khí nạp sau bướm ga. Tốc độ turbocharger tiêu chuẩn hóa. Giá trị trễ (hysteresis) cho định nghĩa kết thúc hiện tượng xung kích ở chế độ không tải. Áp suất tối đa sau bướm ga trong điều kiện tiêu chuẩn. Định nghĩa đường giới hạn xung kích (đặc tính linh kiện) cho phát hiện LV_SURGE.
- DTC: Mã lỗi chẩn đoán
Danh sách SW được hỗ trợ
| CEMA3TMW_N2A | CEMA3TMW_R0A | CEME3TMW_R0A |
| CEMK3TWC_N1A | CEMK3TWE_N1A | CEMK3TWF_N1A |
| CEMO3TMW_R0A | CEMQ3TMD_R0A | CEMS3TMW_N2A |
| CENNDM_1_N2A | CENNDM_1_N2B | CENNDM_U_N2B |
| CENNDM_Z_N2B | CEPNDM_1_N2C | CEPNDM_U_N2C |
| CKGA3TM__D0A | CKGA3TM__E0A | CKGE3TMS2D0A |
| CKGO3TM__D0A | CKGP3TMS2E0A | CKGS3TM__E0A |
| CKHK3TMS2C7B | CKHK3TMS2C7C | CKHK3TMS4C7B |
| CKHK3TMS4C7C | CKJN3TMSDE0B | CKJN3TMSEE0B |
| CKJN3TMSFE0B | CKKA3TM__G0A | CKKE3TM__G0A |
| CKKK3TMC_G0A | CKKK3TMC_H0A | CKKK3TMF_H0A |
| CKKN3TMC_G1B | CKKN3TMC_H0A | CKKN3TMD_G1B |
| CKKN3TMD_G1C | CKKN3TMD_H0A | CKKO3TM__G0A |
| CKKQ3TM4AH0A | CKKQ3TM4AH2A | CKKS3TM__G0A |
| CKLN3TMD_J0A | CKMN3TMC_L0B | CKMN3TMC_L0C |
| CKMN3TMD_L0C | CKMN3TMF_L0B | DHHK3GMC_A4I |
| DHHK3GMM_A4H | DHHK3TM__B2F | DHHK3TM__B2H |
| DHHN8GM__BAA | DHHO8GM__B0C | DHHS3TM__B3A |
| DHKK3TM__B2A | DHKN3TM__F0B | DHKS3TM__B3B |
| HIGK3TM__A3E | HIKN3TM__F0A | HPLV3TM__H2A |
| IELO5MMW_KAA | IGGK0GM__B3B | IGGK0GM__B3F |
| IGGK0LM__B2A | IGGK0LM__B2B | IGGO0MM__C1B |
| IGGO5MM__C1A | IGGO5MM__C1B | IGJK0GM__D0A |
| IKHK3TMS_H0A | IKJA3TM__E3A | IKJO3TM__E3A |
| IKKN3TMV_F0C | IKKN3TMW_F0C | IKLN3TMW_J0A |
| IKMN3TMW_L0A | IPMK3TE9AN2B | IPMK3TEDBN2B |
| IPMK3TEFBN2B | IPNNDME1_N2A | IPNNDMEU_N2A |
| IPPNDME1_N2B | IPPNDMEU_N2B | IPPNDMEZ_N2B |
| LXKK8GMS_H2A | LXKK8GMS_H2B | LXLO8GM__J0A |
| LXMK8GMS_N2A | LXMN8GMS_K0D | LXMN8GMS_K0F |
| LXMV5MM__K1A | LXNN8GMS_S1A | ONLN8GMS_J0C |
| ONMN8GMS_K0B | ONMN8GMS_K0C | RJKK8GM__G0A |
| RJKS3GM__G0A | SXTHNK_CK_GT | TMLS5MM__F0B |
| UMJS5MM_VC1D | UMKN3GM__F0D | UMKN3GM__F0E |
| UMKN3GS__F0C | UMKS5MM__F0A | UMKV5MM__F0A |
| UMLN3GM__J0C | UMLN3GS__J0A | UMLN3GS__J0B |
| YELK0GM__J0A | YELK0LMW_G0A | YELO5MM__G0B |
| YGGK3GM__96A | YGGN3GM__B0A | YGJK0GM__D0B |
| YGKN3GM__G0A | YPKN3GMP_F0B | YPLN3GM__J0B |
| YPLN3GSP_J0B | YPMN3GSP_L0B |
* Nguồn thông tin được lấy từ hãng. Phiên dịch và cập nhật nội dung bởi đội ngũ kỹ thuật viên ECUTools Việt Nam, không được sao chép dưới mọi hình thức. Mọi vấn đề liên hệ ECUTools Việt Nam hỗ trợ miễn phí cho bạn
Whatsapp: +84.899.402.402
Facebook: ECUTools.vn
Youtube: ECUToolsvn
Tiktok: ECUTools
Website: ECUTools.vn
Giỏ hàng
(0 sản phẩm)
7
Lý dođể mua hàng của chúng tôi
Dịch vụ hậu mãiTỐT NHẤT
Vận chuyểnTOÀN CẦU
Hỗ trợNHANH CHÓNG
Bảo hànhCHÍNH HÃNG
8 NămKINH NGHIỆM
Sản phẩmCHÍNH HÃNG
Tiêu chuẩnQUỐC TẾ


Đánh giá
Hiện tại không có đánh giá nào.